Chào mừng Thầy Cô đến với Website của Võ Thị Mai Loan.

CÓ TIN GÌ MỚI

Chào mừng quý vị đến với Website Hãy đến với tôi.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

KT CKII (09 - 10)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Mai Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:43' 18-04-2010
Dung lượng: 6.6 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ TRA KÌ KÌ II
NĂM HỌC : 2009 – 2010
MÔN : TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Thời gian: 30 phút (không kể thời gian chép đề)
I. tra đọc: (10 đ)
1.Đọc thành tiếng toàn bài “ Mùa thu ở vùng cao”
(Sách TV 1, tập 2, trang 166)
2 .Trả lời câu hỏi: (Trả lời miệng)
- Đọc câu văn tả những dãy núi vào mùa thu ở vùng cao ?
- Vào mùa thu, người vùng cao đang làm gì ?
II. tra viết : (10 đ )
1.Viết chính tả (tập chép) bài “ Sau cơn mưa”
Viết đoạn từ : “ Sau trận mưa rào … trong ánh mặt trời.”
(Sách TV 1, tập 2, trang 124)
2. Bài tập :
a) Điền vần : ăt hay ăc ?
đôi m ...́, m ..́. áo
Điền c hay k ?
thổi … èn, phong …ảnh



















DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM

I. Kiểm tra đọc: 10 điểm
1. Đọc đúng, lưu loát toàn bài, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng/ phút (8 điểm)
Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5gia6y/từ ngữ) : trừ 0,5 điểm
2. Trả lời đúng câu hỏi đơn giản về nội dung bài tập đọc (2 điểm)
Câu trả lời đúng là:
- Những dãy núi dài xanh biếc
- Người vùng cao đang cuốc đất, chuẩn bị trồng đậu tương thu.
II. Kiểm tra viết (10 điểm)
1.Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 30 chữ/ 15 phút 8 điểm
- Viết sai chính tả mỗi chữ trừ 0,5 điểm
2. Làm đúng bài tập chính tả âm – vần (2 điểm – đúng mỡi bài được 1 điểm)





















ĐỀ TRA KÌ KÌ II
NĂM HỌC : 2009 – 2010
MÔN : TOÁN - LỚP 1
Thời gian: 30 phút (không kể thời gian chép đề)

a) các số:
Năm mươi mốt: … Sáu mươi lăm: …
Tám mươi tư: … Ba mươi bảy: …

b)Viết các số: 69 ; 35 ; 96 ; 78
- Theo thứ tự từ bé đến lớn:
- Theo thứ tự từ lớn đến bé:

2. Đặt tính rồi tính:
45 + 20 6 + 32 98 – 8 89 – 42

3. Tính:
42 + 6 – 5 = 76 cm – 35 cm =
58 – 18 + 9 = 32 cm + 43 cm =

4. 84 – 4 56 + 32
13 + 20 99 – 66
47 + 51 81 + 12
40 + 8 23 + 15

5. Kẻ đoạn thẳng có độ dài 7 cm

6. Lớp 1C có 20 học sinh nữ và 16 học sinh nam. Hỏi lớp 1C có tất cả bao nhiêu học sinh ?

7. Viết số để được phép tính đúng:


+

=
58








-

=
42


DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM


Bài 1: 2 điểm
- Mỗi câu làm đúng được 1 điểm
Bài 2: 2 điểm
- Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi câu 0, 5 điểm
Bài 3: 2 điểm
- Tính đúng kết quả mỗi câu 0, 5 điểm
Bài 4: 1 điểm
- Điền dấu đúng mỗi câu 0,25 điểm
Bài 5: 0,5 điểm
Bài 6: 2 điểm
Bài 7: 1 điểm
- Mỗi câu đúng được 0, 5 điểm






 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Bé học Tiếng Anh